Chỉ số chứng khoán thế giới trực tuyến

Biểu đồ chứng khoán thế giới 1 năm  Giá vàng trực tuyến
Việt Nam Thượng Hải Tokyo New York London
Dow Jones NASDAQ S&P 500 Dow Jones tương lai


1316.33      -2.10 -0.16%
Nikkei 225 Nikkei 225 tương lai (CME) DAX (Đức) FTSE100 (Anh)
8841.22      -8.25 -0.09%
6511.98      -27.87 -0.43%
5733.45      -61.75 -1.07%
Thượng Hải Hang Seng (Hồng Kông) STI (Singapore) SENSEX (Ấn Độ)
2319.12      +23.04 +1.00%
20501.70      +62.53 +0.31%
2916.26      +21.83 +0.75%
17234.00      +156.80 +0.92%
Vàng WTI (Giá dầu) Trái phiếu Mỹ loại 10 năm Tỷ giá USD/JPY
1735.400      +5.500 +0.32%
99.560      -0.140 -0.14%
     
76.6968      -0.7518 -0.97%
BDI (Chỉ số Baltic) CRB (CS hàng hóa tương lai quốc tế) Chỉ số VIX Chỉ số USD
726.00      -27.00 -3.59%
317.57      +0.15 +0.05%
18.53      -0.04 -0.21%
78.84      -0.56 -0.71%
KOSPI (Hàn Quốc) TAIEX (Đài Loan) CAC40 (Pháp) S&P/TSX (Canada)
1964.83      +7.65 +0.39%
7233.69      +12.61 +0.17%
3318.76      -44.47 -1.32%
12466.50      +2.18 +0.02%
RTS (Nga) Dubai Bovespa (Brazil) IPC (Mexico)
1565.82      -7.22 -0.46%
1405.82      +9.78 +0.70%
62904.20      -48.86 -0.08%
37184.70      -56.07 -0.15%
S&P/ASX 200 (Úc) SET (Thái Lan) JCI (Indonesia) VN-Index (Việt Nam)
4348.48      +19.39 +0.45%
1076.29      +7.75 +0.73%
3986.41      +2.98 +0.07%
373.00      -0.43 -0.12%
bloomberg | ADVFN | YAHOO! FINANCE | Reuters | Kitco | the bulliondesk
counter