Chỉ số chứng khoán thế giới trực tuyến

Chỉ số hàng hóa tương lai trực tuyến
Biểu đồ chứng khoán thế giới 1 năm
Giá vàng trực tuyến
Việt Nam Thượng Hải Tokyo New York London
Dow Jones NASDAQ S&P 500 Dow Jones tương lai


1103.03      +12.93 +1.19%
Nikkei 225 Nikkei 225 tương lai (CME) DAX (Đức) FTSE100 (Anh)
9114.13    +51.29 +0.57%
6134.62      +50.77 +0.83%
5428.15      +57.11 +1.06%
Thượng Hải Hang Seng (Hồng Kông) STI (Singapore) SENSEX (Ấn Độ)
2655.39      -0.38 -0.01%
20971.50      +102.58 +0.49%
3002.56      +15.90 +0.53%
18221.43      -16.88 -0.09%
Vàng WTI (Giá dầu) Trái phiếu Mỹ loại 10 năm Tỷ giá USD/JPY
1249.900      -3.500 -0.28%
74.000      -1.020 -1.36%
2.71      ++0.82 + 43.39%
84.3820      +0.1068 +0.13%
BDI (Chỉ số Baltic) CRB (CS hàng hóa tương lai quốc tế) Chỉ số VIX Chỉ số USD
2835.00      +94.00 +3.43%
271.15      +2.64 +0.98%
21.58      -1.61 -6.94%
82.46      -0.06 -0.07%
KOSPI (Hàn Quốc) TAIEX (Đài Loan) CAC40 (Pháp) S&P/TSX (Canada)
1780.02      +4.29 +0.24%
7830.21      +109.39 +1.42%
3672.20      +40.77 +1.12%
12131.93      +20.84 +0.17%
RTS (Nga) Dubai Bovespa (Brazil) IPC (Mexico)
1467.62      +11.98 +0.82%
1497.78      +11.26 +0.76%
66989.56      +181.48 +0.27%
32664.56      +247.23 +0.76%
S&P/ASX 200 (Úc) SET (Thái Lan) JCI (Indonesia) VN-Index (Việt Nam)
4577.60      +14.60 +0.32%
929.90      +9.36 +1.02%
3164.28      +42.13 +1.35%
458.75      +3.67 +0.81%
bloomberg | ADVFN | YAHOO! FINANCE | Reuters | Kitco | the bulliondesk
counter